Đang xem : Công ty NANTONG BURTMÁY ÉP THUỶ LỰC SONG ĐỘNG SERI YT28

Công ty TNHH đầu tư và phát triển thương mại Bảo Châu

MÁY ÉP THUỶ LỰC SONG ĐỘNG SERI YT28

  • Máy ép thuỷ lực được sử dụng rộng rãi để thực hiện các công đoạn ép-lắp ráp, dập tấm, chuốt ép và hàng loạt các công việc gia công khác. Máy còn dùng để nghiền, ép các sản phẩm bằng chất dẻo, lắp ráp các chi tiết máy công cụ, máy dệt, động cơ ô tô, các loại thiết bị công nghiệp và gia dụng trong các nhà máy dân sự cũng như nhà máy quốc phòng.
    Vật liệu gia công : thép và hợp kim, chất dẻo và các loại vật liệu phi kim loại.
  • CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH

 

 

Model YT28-
63/100
YT28-100/160 YT28-200/260 YT28-315/400 YT28-400/630
Lực ép định mức, KN (Rated pressure) 1000 1600 2600 4000 6300
Lực kéo (rút ra), KN (drawing force) 630 1000 2000 3150 4000
Lực kẹp bề mặt, KN (Clamping side force) 300 600 600 800 2300
Áp suất tối đa của hệ thuỷ lực, MPa (Max. hydraulic pressure) 25 25 25 25 25
Hành trình của đầu trượt, mm (Stroke of slide) 500 600 700 800 800
Hành trình của đầu kéo, mm (Stroke of drawing slide) 300 300 300 300 450
Kích thước làm việc của bàn máy, mm:
–         Từ trái sang phải
–         Từ trước ra sau
700
580
1000
800
900
900
1200
1200
1400
1400
Khoảng cách tối đa giữa đầu kéo và bàn máy, mm (Max. distance between drawing slide and table) 1100 1235 1300 1400 1600
Tốc độ của đầu kéo, mm/s (Drawing slide speed):
–         xuống không tải
–         làm việc
–         khứ hồi
120
20
60
120
14
80
100
12
52
80
8
42
100
6
40
Kích thước khuôn khổ máy, mm :
(Overall dimensions of machine)
–         trái sang phải
–         trước ra sau
–         chiều cao
2500
1500
3200
2800
1600
3500
3200
2000
4100
4000
2200
4600
5600
2800
5200
Công suất động cơ, kW (Motor power) 7,2 15 15 22 42,5
Khối lượng máy, kg (Weight) 4.200 8.000 13.000 17.200 40.000

 

 Một số hình ảnh của máy chấn thủy lực YT28

20158151411316081149 20158151411568729403 2015815148564716372 2015815149348224444 2015815149535805804

Đối tác ủy quyền